Aaron Walker

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Aaron Walker |
| Ngày sinh | 04/06/1990 (36 Tuổi) |
| Chiều cao | 180 cm |
| Cân Nặng | 75 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Tormenta |
| Số áo | 28 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 10/02/2026 | Tormenta | Sarasota Paradise | Free Transfer | - |
| 25/07/2024 | TBC | Tormenta | Transfer | - |
| 06/01/2017 | TBC | Cincinnati | Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Sarasota Paradise | USL League One Mỹ | - | 1 | - | - | 1 |
| 2025 | Tormenta | USL League One Mỹ | - | - | 1 | - | 1 |
| 2025 | Tormenta | Cúp Mỹ Mở Rộng | 28 | - | - | - | - |
| 2024 | Tormenta | USL League One Mỹ | 28 | - | - | - | - |
| 2024 | Tormenta | Cúp Mỹ Mở Rộng | - | - | - | - | - |
| 2023 | Greenville Triumph | USL League One Mỹ | 8 | - | - | - | - |