Ahmed Abdulhakim Al Sarori
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Ahmed Abdulhakim Al Sarori |
| Ngày sinh | 09/08/1998 (28 Tuổi) |
| Chiều cao | 171 cm |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Al Hudod, Táborsko, Yemen |
| Hợp đồng đến | 11/01/2025 |
| Số áo | 7 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 11/01/2025 | Naft | Al Hudod | Transfer | - |
| 19/07/2024 | Al Quwa Al Jawiya | Naft | Transfer | - |
| 01/07/2023 | TBC | Al Quwa Al Jawiya | Transfer | - |
| 23/09/2019 | Al Markhiya | Táborsko | Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Naft Maysan | VĐQG Iraq | - | - | - | - | - |
| 2027 | Yemen | Vòng Loại Asian Cup | 7 | - | - | - | - |
| 2026 | Yemen | Vòng Loại WC Châu Á | 7 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Al Hudod | VĐQG Iraq | 88 | - | - | - | - |
| 2024 | Yemen | Giao Hữu Quốc Tế | 7 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Al Quwa Al Jawiya | C1 Châu Á | 77 | - | - | - | - |