Alexandro Craninx
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Alexandro Craninx |
| Ngày sinh | 21/10/1995 (31 Tuổi) |
| Chiều cao | 197 cm |
| Cân Nặng | 78 kg |
| Vị trí | Thủ môn |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Gnistan, Fuenlabrada |
| Hợp đồng đến | 01/01/2025 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 01/01/2025 | TBC | Gnistan | Transfer | - |
| 01/07/2024 | Fuenlabrada | TBC | Transfer | - |
| 08/02/2023 | Molde | Fuenlabrada | Free Transfer | - |
| 30/06/2022 | RFC Seraing | Molde | End of loan | - |
| 31/01/2022 | Molde | RFC Seraing | Loan | - |
| 31/07/2021 | Lillestrøm | Molde | End of loan | - |
| 15/02/2021 | Molde | Lillestrøm | Loan | - |
| 27/07/2018 | FC Cartagena | Molde | Free Transfer | - |
| 31/01/2018 | Sparta Rotterdam | FC Cartagena | Free Transfer | - |
| 01/07/2017 | Real Madrid II | Sparta Rotterdam | Free Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Gnistan | VĐQG Phần Lan | - | - | 1 | - | 1 |
| 2025 | Gnistan | VĐQG Phần Lan | - | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Molde | Europa Conference League | 12 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Fuenlabrada | Cúp nhà vua Tây Ban Nha | - | - | - | - | - |
| 2022 | Molde | VĐQG Na Uy | 12 | - | - | - | - |
| 2021-2022 | RFC Seraing | VĐQG Bỉ | 23 | - | - | - | - |