Ali Ahamada

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Ali Ahamada |
| Ngày sinh | 19/08/1991 (35 Tuổi) |
| Chiều cao | 189 cm |
| Cân Nặng | 83 kg |
| Vị trí | Thủ môn |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Azam, Comoros |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 13/07/2022 | UE Santa Coloma | Azam | Free Transfer | - |
| 10/03/2022 | TBC | UE Santa Coloma | Transfer | - |
| 10/06/2020 | Kongsvinger | Brann | Transfer | - |
| 09/03/2019 | TBC | Kongsvinger | Transfer | - |
| 26/01/2016 | Toulouse | Kayserispor | Free Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Comoros | Vô Địch Châu Phi | 23 | - | - | - | - |
| 2026 | Comoros | Vòng Loại WC Châu Phi | 23 | - | - | - | - |
| 2024 | Comoros | Giao Hữu Quốc Tế | 23 | - | - | - | - |
| 2024 | Comoros | Cosafa Cup | 23 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Azam | VĐQG Tanzania | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Azam | CAF Confederations Cup | - | - | - | - | - |