Mohamed Amine Talal
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Mohamed Amine Talal |
| Ngày sinh | 05/06/1996 (30 Tuổi) |
| Chiều cao | 177 cm |
| Cân Nặng | 68 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Akhmat Grozny |
| Giá trị chuyển nhượng | 750,000 € |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày20/02/2024 | TừSheriff | ĐếnAkhmat Grozny | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng750,000 € |
| Ngày16/01/2023 | TừBastia | ĐếnSheriff | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày07/09/2021 | TừOrléans | ĐếnBastia | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Tobol | VĐQG Kazakhstan | - | - | 1 | - | - |
| 2024-2025 | Akhmat Grozny | Cúp Quốc Gia Nga | 14 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Akhmat Grozny | VĐQG Nga | - | 2 | - | - | 1 |
| 2023-2024 | Akhmat Grozny | Cúp Quốc Gia Nga | 14 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Sheriff | C1 Châu Âu | 14 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Akhmat Grozny | VĐQG Nga | 14 | - | - | - | - |