Amos Youga
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Amos Youga |
| Ngày sinh | 08/12/1992 (34 Tuổi) |
| Chiều cao | 186 cm |
| Cân Nặng | 83 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Debrecen, Central African Republic |
| Hợp đồng đến | 29/01/2025 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 29/01/2025 | CSKA Sofia | Debrecen | Free Transfer | - |
| 01/07/2020 | Le Havre | CSKA Sofia | Free Transfer | - |
| 01/07/2017 | Gazélec Ajaccio | Le Havre | Free Transfer | - |
| 01/07/2014 | Vannes | Gazélec Ajaccio | Free Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Central African Republic | Vòng Loại WC Châu Phi | 6 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Debrecen | VĐQG Hungary | - | 1 | 3 | - | 3 |
| 2024-2025 | Debrecen | Cúp Quốc Gia Hungary | 20 | - | - | - | - |
| 2024 | Central African Republic | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | CSKA Sofia | Hạng Nhất Bulgaria | 21 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | CSKA Sofia | Europa Conference League | 21 | - | - | - | - |