Andreas Kyriakou
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Andreas Kyriakou |
| Ngày sinh | 05/02/1994 (32 Tuổi) |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Krasava ENY Ypsonas FC |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Ahironas / Onisilos | Cúp Quốc Gia Síp | 45 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Krasava ENY Ypsonas FC | Cúp Quốc Gia Síp | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Krasava ENY Ypsonas FC | Cúp Quốc Gia Síp | 45 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Ahironas / Onisilos | Cúp Quốc Gia Síp | - | - | - | - | - |
| 2020-2021 | Enosis | VĐQG Síp | 45 | - | - | - | - |
| 2018 | Cyprus | Vòng Loại WC Châu Âu | 15 | - | - | - | - |