Awer Mabil
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Awer Mabil |
| Ngày sinh | 15/09/1995 (31 Tuổi) |
| Chiều cao | 178 cm |
| Cân Nặng | 65 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Castellón, Australia |
| Hợp đồng đến | 04/02/2025 |
| Số áo | 11 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 04/02/2025 | TBC | Castellón | Transfer | - |
| 07/01/2025 | Grasshopper | TBC | Transfer | - |
| 21/08/2023 | Cádiz | Grasshopper | Transfer | - |
| 30/06/2023 | Sparta Praha | Cádiz | End of loan | - |
| 04/01/2023 | Cádiz | Sparta Praha | Loan | - |
| 01/07/2022 | FC Midtjylland | Cádiz | Free Transfer | - |
| 30/06/2022 | Kasımpaşa | FC Midtjylland | End of loan | - |
| 08/02/2022 | FC Midtjylland | Kasımpaşa | Loan | - |
| 30/06/2018 | Paços de Ferreira | FC Midtjylland | End of loan | - |
| 07/07/2017 | FC Midtjylland | Paços de Ferreira | Loan | - |
| 30/06/2017 | Esbjerg | FC Midtjylland | End of loan | - |
| 03/08/2016 | FC Midtjylland | Esbjerg | Loan | - |
| 23/07/2015 | Adelaide United | FC Midtjylland | Transfer | 870,000 € |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Castellón | Hạng Hai Tây Ban Nha | - | 3 | 6 | - | 3 |
| 2026 | Australia | Giao Hữu Quốc Tế | - | 1 | - | - | - |
| 2026 | Australia | Vòng Loại WC Châu Á | 11 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Castellón | Hạng Hai Tây Ban Nha | 19 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Grasshopper | Cúp Quốc Gia Thuỵ Sĩ | 21 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Grasshopper | VĐQG Thuỵ Sĩ | 21 | - | - | - | - |