Bryan Linssen
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Bryan Linssen |
| Ngày sinh | 08/10/1990 (36 Tuổi) |
| Chiều cao | 170 cm |
| Cân Nặng | 64 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | NEC Nijmegen |
| Hợp đồng đến | 31/01/2025 |
| Số áo | 9 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 05/01/2025 | Urawa Reds | NEC Nijmegen | Free Transfer | - |
| 11/07/2022 | Feyenoord | Urawa Reds | Transfer | 1,300,000 € |
| 06/07/2020 | Vitesse | Feyenoord | Free Transfer | - |
| 03/07/2017 | FC Groningen | Vitesse | Transfer | 1,000,000 € |
| 01/07/2015 | Heracles Almelo | FC Groningen | Transfer | 850,000 € |
| 01/07/2013 | VVV-Venlo | Heracles Almelo | Transfer | - |
| 01/07/2010 | MVV Maastricht | VVV-Venlo | Transfer | - |
| 01/07/2009 | Fortuna Sittard | MVV Maastricht | Free Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | NEC Nijmegen | VĐQG Hà Lan | - | 2 | - | - | 3 |
| 2024-2025 | NEC Nijmegen | Cúp Quốc Gia Hà Lan | 30 | - | - | - | - |
| 2024 | Urawa Reds | VĐQG Nhật Bản | 9 | - | - | - | - |
| 2024 | Urawa Reds | Cúp Nhật Bản | 9 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Urawa Reds | C1 Châu Á | 9 | - | - | - | - |
| 2023 | Urawa Reds | Vô địch thế giới (CLB) | 9 | - | - | - | - |