Cale Loughrey
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Cale Loughrey |
| Ngày sinh | 04/08/2001 (25 Tuổi) |
| Chiều cao | 190 cm |
| Cân Nặng | 89 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Hamilton Academical, TBC |
| Hợp đồng đến | 02/08/2025 |
| Số áo | 5 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 02/08/2025 | Corvinul Hunedoara | Hamilton Academical | Free Transfer | - |
| 01/07/2025 | Corvinul Hunedoara | TBC | Transfer | - |
| 27/01/2025 | HFX Wanderers | Corvinul Hunedoara | Free Transfer | - |
| 01/01/2025 | HFX Wanderers | TBC | Transfer | - |
| 01/02/2023 | Forge | HFX Wanderers | Free Transfer | - |
| 30/11/2022 | Edmonton | Forge | End of loan | - |
| 30/03/2022 | Forge | Edmonton | Loan | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Corvinul Hunedoara | Europa Conference League | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Corvinul Hunedoara | Europa League | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Corvinul Hunedoara | Hạng Hai Romania | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Corvinul Hunedoara | Cúp Quốc Gia Romania | - | - | - | - | - |
| 2024 | HFX Wanderers | VĐQG Canada | 5 | - | - | - | - |
| 2024 | HFX Wanderers | Championship Canada | 5 | - | - | - | - |