Chuba Amechi Akpom là tiền đạo người Anh sinh ngày 9 tháng 10 năm 1995, hiện đang thi đấu cho câu lạc bộ Ajax. Trong sự nghiệp của mình, anh đã thi đấu cho nhiều câu lạc bộ khác nhau và giành được những danh hiệu đáng chú ý như vô địch Super League Greece và Greek Cup cùng PAOK trong mùa giải 2018-19.
Sự nghiệp
Sự nghiệp câu lạc bộ
Hull City
Akpom đã có thời gian thi đấu tại Hull City và cùng đội bóng này giành chiến thắng trong trận play-offs thăng hạng Championship năm 2016. Đây là một trong những thành tích đáng chú ý đầu tiên trong sự nghiệp của anh.
Brighton & Hove Albion
Tại Brighton & Hove Albion, Akpom đã có mùa giải 2016-17 ấn tượng khi giúp đội bóng giành vị trí á quân EFL Championship. Thành tích này đã giúp Brighton có được tấm vé thăng hạng lên Premier League.
PAOK
Giai đoạn thi đấu tại Hy Lạp với PAOK được coi là thời kỳ thành công nhất trong sự nghiệp của Akpom cho đến thời điểm đó. Anh đã cùng đội bóng Hy Lạp giành được cú đúp danh hiệu trong mùa giải 2018-19 với chức vô địch Super League Greece và Greek Cup.
Ajax
Hiện tại, Akpom đang thi đấu cho câu lạc bộ Ajax ở Hà Lan, tiếp tục sự nghiệp tại một trong những đội bóng danh tiếng của châu Âu.
Thành tích và Danh hiệu
Danh hiệu tập thể
| Giải đấu | Tên CLB | Năm | Vị trí |
|---|---|---|---|
| Football League Championship play-offs | Hull City | 2016 | Vô địch |
| EFL Championship | Brighton & Hove Albion | 2016-17 | Á quân |
| Super League Greece | PAOK | 2018-19 | Vô địch |
| Greek Cup | PAOK | 2018-19 | Vô địch |
Các cột mốc đáng nhớ trong sự nghiệp
Một trong những cột mốc quan trọng nhất trong sự nghiệp của Akpom là mùa giải 2018-19 tại PAOK, khi anh giúp đội bóng giành được cú đúp danh hiệu tại Hy Lạp. Thành công này đã khẳng định tài năng và khả năng thích ứng của anh ở môi trường bóng đá quốc tế.
Việc gia nhập Ajax cũng đánh dấu một bước tiến quan trọng trong sự nghiệp, khi anh có cơ hội thi đấu tại một trong những câu lạc bộ có truyền thống đào tạo trẻ xuất sắc nhất thế giới.
| Tên đầy đủ | Chuba Akpom |
| Ngày sinh | 09/10/1995 (31 Tuổi) |
| Chiều cao | 186 cm |
| Cân Nặng | 70 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
| Đội bóng hiện tại | Ipswich Town, Ajax |
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 01/07/2026 | Ajax | Ipswich Town | Transfer | - |
| 30/06/2026 | Ipswich Town | Ajax | End of loan | - |
| 10/08/2025 | Ajax | Ipswich Town | Loan | - |
| 30/06/2025 | LOSC Lille | Ajax | End of loan | - |
| 02/02/2025 | Ajax | LOSC Lille | Loan | - |
| 16/08/2023 | Middlesbrough | Ajax | Transfer | 12,300,000 € |
| 30/06/2022 | PAOK | Middlesbrough | End of loan | - |
| 25/08/2021 | Middlesbrough | PAOK | Loan | - |
| 19/09/2020 | PAOK | Middlesbrough | Transfer | 3,000,000 € |
| 03/08/2018 | Arsenal | PAOK | Transfer | 2,200,000 € |
| 30/06/2018 | Sint-Truiden | Arsenal | End of loan | - |
| 31/01/2018 | Arsenal | Sint-Truiden | Loan | - |
| 31/05/2017 | Brighton & Hove Albion | Arsenal | End of loan | - |
| 30/01/2017 | Arsenal | Brighton & Hove Albion | Loan | - |
| 31/05/2016 | Hull City | Arsenal | End of loan | - |
| 04/08/2015 | Arsenal | Hull City | Loan | - |
| 01/07/2015 | Arsenal U21 | Arsenal | Transfer | - |
| 31/05/2015 | Nottingham Forest | Arsenal U21 | End of loan | - |
| 26/03/2015 | Arsenal U21 | Nottingham Forest | Loan | - |
| 24/03/2014 | Coventry City | Arsenal U21 | End of loan | - |
| 14/02/2014 | Arsenal U21 | Coventry City | Loan | - |
| 10/02/2014 | Brentford | Arsenal U21 | End of loan | - |
| 09/01/2014 | Arsenal U21 | Brentford | Loan | - |
| 01/07/2013 | Arsenal U18 | Arsenal U21 | Transfer | - |
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Ajax | Giao Hữu CLB | 10 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | LOSC Lille | C1 Châu Âu | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | LOSC Lille | Cúp Quốc Gia Pháp | 24 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Ajax | Europa League | 10 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Ajax | VĐQG Hà Lan | 10 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | LOSC Lille | VĐQG Pháp | - | 2 | 1 | - | - |