Cimo Röcker

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Cimo Röcker |
| Ngày sinh | 21/01/1994 (32 Tuổi) |
| Chiều cao | 186 cm |
| Cân Nặng | 75 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Werder Bremen II |
| Số áo | 5 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 01/07/2023 | Hertha BSC II | Werder Bremen II | Free Transfer | - |
| 01/07/2021 | Viktoria Berlin | Hertha BSC II | Free Transfer | - |
| 03/07/2018 | Fortuna Köln | Viktoria Berlin | Free Transfer | - |
| 29/01/2016 | TBC | Fortuna Köln | Transfer | - |
| 01/08/2014 | Werder Bremen | Hannover 96 II | Free Transfer | - |
| 01/07/2012 | Bremen U19 | Werder Bremen | Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Werder Bremen | VĐQG Đức | 40 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Hertha BSC U21 | Premier League International Cup Anh | 5 | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Hertha BSC | Cúp Đức | 34 | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Hertha BSC | VĐQG Đức | 34 | - | - | - | - |