Daniel Larsson

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Daniel Larsson |
| Ngày sinh | 25/01/1987 (39 Tuổi) |
| Chiều cao | 176 cm |
| Cân Nặng | 77 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Akropolis, Granada |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 05/03/2021 | Apollon | Akropolis | Free Transfer | - |
| 25/08/2020 | Aris | Apollon | Free Transfer | - |
| 24/01/2019 | Akhisar Belediyespor | Aris | Free Transfer | - |
| 30/06/2015 | Esbjerg | Granada | End of loan | - |
| 30/01/2015 | Granada | Esbjerg | Loan | - |
| 01/07/2014 | Real Valladolid | Granada | Free Transfer | - |
| 01/01/2013 | Malmö FF | Real Valladolid | Free Transfer | - |
| 01/01/2009 | Häcken | Malmö FF | Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021-2022 | Akropolis | Cúp Quốc Gia Thuỵ Điển | - | - | - | - | - |
| 2021 | Akropolis | Hạng Hai Thuỵ Điển | 17 | - | - | - | - |
| 2020-2021 | Apollon | VĐQG Síp | 6 | - | - | - | - |
| 2020-2021 | Apollon | Europa League | 6 | - | - | - | - |