Demir Imeri
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Demir Imeri |
| Ngày sinh | 27/10/1995 (31 Tuổi) |
| Chiều cao | 175 cm |
| Cân Nặng | 69 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Skendija 79, Rabotnicki |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 05/09/2025 | Shkupi | Rabotnicki | Free Transfer | - |
| 04/08/2024 | Andijan | Shkupi | Free Transfer | - |
| 11/02/2024 | Atyrau | Andijan | Free Transfer | - |
| 18/08/2022 | Egnatia Rrogozhinë | Atyrau | Free Transfer | - |
| 27/08/2021 | Vllaznia Shkodër | Egnatia Rrogozhinë | Free Transfer | - |
| 24/08/2020 | TBC | Vllaznia Shkodër | Transfer | - |
| 22/08/2019 | Mosta | Olimpik Donetsk | Free Transfer | - |
| 08/01/2014 | Rabotnicki | Skendija 79 | Transfer | 50,000 € |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Rabotnicki | VĐQG Macedonia | - | 1 | - | - | 1 |
| 2024-2025 | Shkupi | Cúp Quốc Gia Macedonia | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Shkupi | VĐQG Macedonia | - | - | - | - | - |
| 2024 | Andijan | VĐQG Uzbekistan | 31 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Shkupi | Cúp Quốc Gia Macedonia | - | - | - | - | - |
| 2023 | Andijan | Cúp Quốc Gia Uzbekistan | - | - | - | - | - |