Dicky Kurniawan
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Dicky Kurniawan |
| Ngày sinh | 06/06/2002 (24 Tuổi) |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Persijap |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 01/07/2025 | Gresik United | Persijap | Transfer | - |
| 25/07/2022 | Persebaya Surabaya | Gresik United | Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Persijap | VĐQG Indonesia | - | 2 | 5 | 1 | 4 |
| 2025 | Gresik United | Hạng 2 Indonesia | 66 | - | - | - | - |
| 2024 | Dewa United | VĐQG Indonesia | 27 | - | - | - | - |
| 2024 | Gresik United | Hạng 2 Indonesia | - | - | - | - | - |
| 2023 | Persebaya Surabaya | VĐQG Indonesia | - | - | - | - | - |
| 2022 | Persebaya Surabaya | VĐQG Indonesia | 66 | - | - | - | - |