Dylan Maes
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Dylan Maes |
| Ngày sinh | 07/03/2001 (25 Tuổi) |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Samgurali, Sportist Svoge, Rwanda |
| Số áo | 19 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 15/01/2026 | UT Pétange | Sportist Svoge | Free Transfer | - |
| 01/08/2025 | TBC | UT Pétange | Free Transfer | - |
| 01/02/2025 | FS Jelgava | Samgurali | Free Transfer | - |
| 01/01/2025 | FS Jelgava | TBC | Transfer | - |
| 04/03/2024 | Tolmin | FS Jelgava | Free Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | EIF | Hạng Hai Phần Lan | - | - | - | - | - |
| 2025 | Samgurali | VĐQG Georgia | 39 | - | - | - | - |
| 2026 | Rwanda | Vòng Loại WC Châu Phi | 2 | - | - | - | - |
| 2024 | FS Jelgava | VĐQG Latvia | 19 | - | - | - | - |
| 2024 | FS Jelgava | Cúp Quốc Gia Latvia | 19 | - | - | - | - |
| 2023 | FS Jelgava | Cúp Quốc Gia Latvia | 19 | - | - | - | - |