Erick Anthony Cabalceta Giacchero
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Erick Anthony Cabalceta Giacchero |
| Ngày sinh | 09/01/1993 (33 Tuổi) |
| Chiều cao | 186 cm |
| Cân Nặng | 72 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Águila, Municipal Limeño, El Salvador |
| Hợp đồng đến | 01/07/2025 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 01/07/2025 | TBC | Águila | Transfer | - |
| 01/07/2024 | San Carlos | Municipal Limeño | Free Transfer | - |
| 21/07/2023 | Alajuelense | San Carlos | Free Transfer | - |
| 15/08/2022 | San Carlos | Alajuelense | Free Transfer | - |
| 05/07/2020 | Cartaginés | San Carlos | Free Transfer | - |
| 01/01/2019 | Carmelita | Cartaginés | Free Transfer | - |
| 03/08/2016 | Deportivo Saprissa | Carmelita | Free Transfer | - |
| 18/09/2015 | Catania | Deportivo Saprissa | Free Transfer | - |
| 30/06/2015 | Cartaginés | Catania | End of loan | - |
| 01/07/2014 | Catania | Cartaginés | Loan | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | El Salvador | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2026 | El Salvador | Vòng Loại WC CONCACAF | - | - | - | - | - |
| 2025 | El Salvador | Cúp Vàng Concacaf | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | El Salvador | CONCACAF Nations League | - | - | - | - | - |
| 2024 | El Salvador | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | San Carlos | VĐQG Costa Rica | 3 | - | - | - | - |