Fabricio Santos de Jesus
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Fabricio Santos de Jesus |
| Ngày sinh | 13/06/1992 (34 Tuổi) |
| Chiều cao | 177 cm |
| Cân Nặng | 69 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Petrolul 52, Novo Hamburgo |
| Số áo | 27 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 19/07/2024 | Sagamihara | Petrolul 52 | Free Transfer | - |
| 19/01/2024 | Fortaleza | Sagamihara | Transfer | - |
| 31/12/2023 | Londrina | Fortaleza | End of loan | - |
| 01/08/2023 | Fortaleza | Londrina | Loan | - |
| 31/07/2023 | Avaí | Fortaleza | End of loan | - |
| 17/01/2023 | Fortaleza | Avaí | Loan | - |
| 20/07/2022 | Rizespor | Fortaleza | Free Transfer | - |
| 25/08/2020 | Marítimo | Rizespor | Free Transfer | - |
| 03/08/2020 | Gençlerbirliği | Marítimo | End of loan | - |
| 21/08/2019 | Marítimo | Gençlerbirliği | Loan | - |
| 01/07/2017 | Coritiba | Marítimo | Transfer | - |
| 06/01/2014 | Vasco da Gama | Novo Hamburgo | Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Petrolul 52 | VĐQG Romania | 27 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Petrolul 52 | Cúp Quốc Gia Romania | 27 | - | - | - | - |
| 2024 | Sagamihara | Hạng Ba Nhật Bản | 28 | - | - | - | - |
| 2024 | Petrolul 52 | Giao Hữu CLB | 27 | - | - | - | - |
| 2024 | Sagamihara | Cúp Nhật Bản | 28 | - | - | - | - |
| 2023 | Sagamihara | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 28 | - | - | - | - |