Gulzhigit Alykulov
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Gulzhigit Alykulov |
| Ngày sinh | 25/11/2000 (26 Tuổi) |
| Chiều cao | 169 cm |
| Cân Nặng | 63 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Dinamo Minsk, Kyrgyz Republic |
| Hợp đồng | - |
| Số áo | 17 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày20/01/2026 | TừTorpedo Moskva | ĐếnDinamo Minsk | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày10/01/2025 | TừNeman Grodno | ĐếnTorpedo Moskva | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày04/08/2023 | TừKairat | ĐếnNeman Grodno | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày27/01/2020 | TừNeman Grodno | ĐếnKairat | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng180,000 € |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Dinamo Minsk | VĐQG Belarus | - | 2 | - | - | - |
| 2026 | Kyrgyz Republic | Vòng Loại WC Châu Á | 7 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Torpedo Moskva | Cúp Quốc Gia Nga | 27 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Neman Grodno | Europa Conference League | 10 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Torpedo Moskva | Hạng Nhất Nga | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Neman Grodno | Cúp Quốc Gia Belarus | 10 | - | - | - | - |