Hirotaka Yamada

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Hirotaka Yamada |
| Ngày sinh | 10/08/1999 (27 Tuổi) |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Džiugas Telšiai |
| Số áo | 27 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày11/02/2026 | TừDžiugas Telšiai | ĐếnGrobiņa | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Grobiņa | VĐQG Latvia | - | - | - | - | - |
| 2025 | Džiugas Telšiai | VĐQG Lithuania | - | 1 | - | - | - |
| 2025 | Džiugas Telšiai | Cúp Quốc Gia Lithuania | 11 | - | - | - | - |
| 2024 | Džiugas Telšiai | VĐQG Lithuania | 27 | - | - | - | - |
| 2024 | Nevėžis | Hạng Nhất Lithuania | - | - | - | - | - |
| 2024 | Nevėžis | Cúp Quốc Gia Lithuania | - | - | - | - | - |