Jelle van der Heyden
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Jelle van der Heyden |
| Ngày sinh | 31/08/1995 (31 Tuổi) |
| Chiều cao | 180 cm |
| Cân Nặng | 80 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Mariehamn |
| Số áo | 23 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày03/03/2025 | TừB36 | ĐếnMariehamn | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày21/01/2024 | TừMariehamn | ĐếnB36 | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày18/07/2023 | TừVendsyssel | ĐếnMariehamn | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày02/09/2019 | TừFC Twente | ĐếnVendsyssel | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2015 | TừTwente / Heracles U21 | ĐếnFC Twente | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Mariehamn | VĐQG Phần Lan | - | - | - | - | 1 |
| 2025 | Mariehamn | VĐQG Phần Lan | 23 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | B36 | Europa Conference League | - | - | - | - | - |
| 2024 | B36 | Cúp Quốc Gia Đảo Faroe | - | - | - | - | - |
| 2024 | B36 | VĐQG Đảo Faroe | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | B36 | Europa Conference League | - | - | - | - | - |