Jonathan Okita
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Jonathan Okita |
| Ngày sinh | 05/10/1996 (30 Tuổi) |
| Chiều cao | 181 cm |
| Cân Nặng | 75 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Damac FC, Standard Liège, Bodrumspor, Congo DR |
| Hợp đồng đến | 02/02/2026 |
| Số áo | 11 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 02/02/2026 | Bodrumspor | Damac FC | Loan | - |
| 13/01/2025 | Zürich | Bodrumspor | Transfer | - |
| 01/07/2022 | NEC Nijmegen | Zürich | Free Transfer | - |
| 24/08/2018 | MVV Maastricht | NEC Nijmegen | Transfer | - |
| 09/08/2017 | Standard Liège II | MVV Maastricht | Free Transfer | - |
| 30/06/2017 | Union Saint-Gilloise | Standard Liège II | End of loan | - |
| 31/01/2017 | Standard Liège II | Union Saint-Gilloise | Loan | - |
| 01/07/2016 | Standard Liège II | Standard Liège | Transfer | - |
| 01/07/2014 | Tubize | Standard Liège II | Free Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Damac FC | VĐQG Ả Rập Saudi | - | 2 | 1 | - | - |
| 2025 | Congo DR | Vô Địch Châu Phi | 11 | - | - | - | - |
| 2025 | Congo DR | Giao Hữu Quốc Tế | 11 | - | - | - | - |
| 2026 | Congo DR | Vòng Loại WC Châu Phi | 11 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Bodrumspor | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | - | - | - | - | 3 |
| 2024-2025 | Zürich | Cúp Quốc Gia Thuỵ Sĩ | 11 | - | - | - | - |