Juan Fernando Asprilla Mosquera
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Juan Fernando Asprilla Mosquera |
| Ngày sinh | 30/08/1999 (27 Tuổi) |
| Chiều cao | 183 cm |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Kolkheti Poti |
| Hợp đồng đến | 20/02/2025 |
| Số áo | 80 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 20/02/2025 | Aragvi Dusheti | Kolkheti Poti | Free Transfer | - |
| 30/07/2024 | Shakhter Karagandy | Aragvi Dusheti | Free Transfer | - |
| 14/02/2024 | TBC | Shakhter Karagandy | Transfer | - |
| 01/01/2023 | Llaneros | Boyacá Chicó | Free Transfer | - |
| 01/07/2022 | Atlético Bucaramanga | Llaneros | Transfer | - |
| 01/07/2022 | TBC | Llaneros | Transfer | - |
| 01/01/2022 | Leones FC | Atlético Bucaramanga | Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Kolkheti Poti | VĐQG Georgia | - | - | - | - | - |
| 2024 | Aragvi Dusheti | Hạng Hai Georgia | 10 | - | - | - | - |
| 2024 | Aragvi Dusheti | Cúp Quốc Gia Georgia | 10 | - | - | - | - |
| 2023 | Boyacá Chicó | VĐQG Colombia | 11 | - | - | - | - |
| 2023 | Boyacá Chicó | Cúp Quốc Gia Colombia | 11 | - | - | - | - |
| 2022 | Llaneros | Cúp Quốc Gia Colombia | - | - | - | - | - |