Kamilla Lilhammer Karlsen
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Kamilla Lilhammer Karlsen |
| Ngày sinh | 07/05/2000 (26 Tuổi) |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Brondby W |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Brondby W | VĐQG Nữ Đan Mạch | - | 1 | - | - | 2 |
| 2024-2025 | Brondby W | VĐQG Nữ Đan Mạch | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Brondby W | C1 Châu Âu (Nữ) | 12 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Brondby W | VĐQG Nữ Đan Mạch | 27 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Brondby W | C1 Châu Âu (Nữ) | - | - | - | - | - |
| 2020-2021 | Fleury 91 W | VĐQG Nữ Pháp | 15 | - | - | - | - |