Kurniawan Karman
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Kurniawan Karman |
| Ngày sinh | 29/03/1991 (35 Tuổi) |
| Chiều cao | 165 cm |
| Cân Nặng | 62 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Sumsel United, Persebaya Surabaya, TBC |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 02/07/2025 | PSMS | Sumsel United | Free Transfer | - |
| 01/07/2025 | PSMS | TBC | Transfer | - |
| 24/07/2023 | RANS Nusantara | PSMS | Free Transfer | - |
| 23/04/2021 | Barito Putera | RANS Nusantara | Free Transfer | - |
| 01/01/2017 | Persiba Balikpapan | Persebaya Surabaya | Free Transfer | - |
| 01/02/2016 | PSM | Persiba Balikpapan | Free Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | PSMS | Hạng 2 Indonesia | 13 | - | - | - | - |
| 2023 | RANS Nusantara | VĐQG Indonesia | 13 | - | - | - | - |
| 2021 | Barito Putera | VĐQG Indonesia | 31 | - | - | - | - |