Maissa El Hadji Fall
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Maissa El Hadji Fall |
| Ngày sinh | 06/03/1995 (31 Tuổi) |
| Chiều cao | 193 cm |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Gimhae City |
| Hợp đồng | 19/02/2026 |
| Số áo | 23 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 19/02/2026 | VPS | Gimhae City | Free Transfer | - |
| 05/03/2025 | Haka | VPS | Free Transfer | - |
| 01/01/2025 | Haka | TBC | Transfer | - |
| 26/07/2023 | Sandecja Nowy Sącz | Haka | Free Transfer | - |
| 22/07/2021 | Lealtad | Sandecja Nowy Sącz | Free Transfer | - |
| 01/09/2019 | Andrézieux | Lealtad | Free Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Gimhae City | Hạng Hai Hàn Quốc | - | 2 | - | - | 3 |
| 2025 | VPS | VĐQG Phần Lan | - | 2 | - | - | 2 |
| 2024-2025 | VPS | Europa Conference League | 10 | - | - | - | - |
| 2024 | Haka | VĐQG Phần Lan | 23 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Haka | Europa Conference League | 23 | - | - | - | - |
| 2023 | Haka | VĐQG Phần Lan | 23 | - | - | - | - |