Mamady Diarra
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Mamady Diarra |
| Ngày sinh | 26/06/2000 (26 Tuổi) |
| Chiều cao | 180 cm |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Hapoel Petah Tikva, Mali U20 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 23/01/2026 | Sheriff | Hapoel Petah Tikva | Transfer | - |
| 01/07/2025 | Győri ETO | Sheriff | Free Transfer | - |
| 01/07/2025 | Győri ETO | EFA Visoca | Free Transfer | - |
| 19/07/2023 | Cadiz II | Győri ETO | Free Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Hapoel Petah Tikva | VĐQG Israel | - | 2 | 1 | - | 1 |
| 2025 | Mali U20 | Tournoi Maurice Revello | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Győri ETO | VĐQG Hungary | - | 2 | 2 | - | 1 |
| 2024-2025 | Győri ETO | Cúp Quốc Gia Hungary | 7 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Győri ETO | Cúp Quốc Gia Hungary | 7 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Cádiz | VĐQG Tây Ban Nha | 29 | - | - | - | - |