Mamudo Moro
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Mamudo Moro |
| Ngày sinh | 07/03/1995 (31 Tuổi) |
| Chiều cao | 179 cm |
| Cân Nặng | 65 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | EIF, Al Faysali |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 17/07/2025 | TBC | EIF | Transfer | - |
| 12/02/2025 | Skövde AIK | Al Faysali | Free Transfer | - |
| 29/02/2024 | Mjällby | Skövde AIK | Free Transfer | - |
| 01/01/2020 | Helsingborg | Mjällby | Free Transfer | - |
| 01/01/2018 | Mjällby | Helsingborg | Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Skövde AIK | Hạng Hai Thuỵ Điển | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Skövde AIK | Cúp Quốc Gia Thuỵ Điển | 29 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Mjällby | Cúp Quốc Gia Thuỵ Điển | 10 | - | - | - | - |
| 2023 | Mjällby | VĐQG Thuỵ Điển | 10 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Mjällby | Cúp Quốc Gia Thuỵ Điển | 10 | - | - | - | - |
| 2022 | Mjällby | VĐQG Thuỵ Điển | 10 | - | - | - | - |