Mao Hosoya
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Mao Hosoya |
| Ngày sinh | 07/09/2001 (25 Tuổi) |
| Chiều cao | 178 cm |
| Cân Nặng | 69 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Kashiwa Reysol, Japan |
| Số áo | 11 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Kashiwa Reysol | VĐQG Nhật Bản | - | 3 | 2 | - | - |
| 2025 | Kashiwa Reysol | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 9 | - | - | - | - |
| 2025 | Japan | Giao Hữu Quốc Tế | 20 | - | - | - | - |
| 2026 | Japan | Vòng Loại WC Châu Á | 20 | - | - | - | - |
| 2025 | Kashiwa Reysol | Cúp Nhật Bản | 9 | - | - | - | - |
| 2024 | Japan | Giao Hữu Quốc Tế | 20 | - | - | - | - |