Mao Yoshino
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Mao Yoshino |
| Ngày sinh | 21/07/2000 (26 Tuổi) |
| Chiều cao | 164 cm |
| Cân Nặng | 60 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Parceiro Nagano W, Sanfrecce Hiroshima W |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Sanfrecce Hiroshima W | VĐQG Nữ Nhật Bản | 19 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Sanfrecce Hiroshima W | Cúp Hoàng Hậu Nhật Bản | 19 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Sanfrecce Hiroshima W | Cúp Quốc Gia Nữ Nhật Bản | 19 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Sanfrecce Hiroshima W | VĐQG Nữ Nhật Bản | 19 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Sanfrecce Hiroshima W | Cúp Hoàng Hậu Nhật Bản | 19 | - | - | - | - |
| 2023 | Sanfrecce Hiroshima W | Cúp Quốc Gia Nữ Nhật Bản | - | - | - | - | - |