Marius Bülter là tiền đạo tài năng người Đức sinh ngày 29 tháng 3 năm 1993. Cầu thủ đa năng có thể thi đấu ở vị trí tiền đạo hoặc tiền vệ cánh hiện đang khoác áo Schalke 04 tại Bundesliga. Thành tích nổi bật nhất trong sự nghiệp của anh là chức vô địch 2. Bundesliga cùng Schalke 04 mùa giải 2021-22.
Sự nghiệp
Sự nghiệp câu lạc bộ
Schalke 04
Bülter gia nhập Schalke 04 và trở thành một trong những trụ cột quan trọng của đội bóng. Anh đã có những đóng góp đáng kể giúp đội bóng vùng Ruhr giành chức vô địch 2. Bundesliga mùa giải 2021-22, qua đó giành quyền thăng hạng trở lại Bundesliga.
Với khả năng thi đấu linh hoạt ở nhiều vị trí, Bülter đã chứng minh được giá trị của mình trong màu áo xanh hoàng gia. Anh có thể đảm nhận vai trò tiền đạo cũng như tiền vệ cánh, mang lại sự đa dạng chiến thuật cho huấn luyện viên.
Phong cách thi đấu
Đặc điểm kỹ thuật nổi bật
Bülter sở hữu tốc độ tốt và khả năng di chuyển linh hoạt trên sân cỏ. Anh có thể thi đấu hiệu quả ở cả hai vị trí tiền đạo và tiền vệ cánh, cho thấy sự đa năng trong lối chơi.
Điểm mạnh và điểm yếu
Điểm mạnh của Bülter nằm ở khả năng thích ứng với nhiều vị trí khác nhau trong hàng công. Sự linh hoạt này giúp anh trở thành một lựa chọn quý giá cho các huấn luyện viên khi cần điều chỉnh chiến thuật.
Vai trò trong đội hình
Tại Schalke 04, Bülter thường được sử dụng như một mũi nhọn trong hàng công hoặc tiền vệ cánh. Khả năng chuyển đổi vị trí linh hoạt giúp anh tạo ra nhiều biến hóa cho lối chơi của đội.
Thành tích và Danh hiệu
Danh hiệu tập thể
| Giải đấu | Tên CLB | Năm | Vị trí |
|---|---|---|---|
| 2. Bundesliga | Schalke 04 | 2021-22 | Vô địch |
Các cột mốc đáng nhớ trong sự nghiệp
Khoảnh khắc đáng nhớ nhất trong sự nghiệp của Bülter là việc giành chức vô địch 2. Bundesliga cùng Schalke 04 mùa giải 2021-22. Danh hiệu này không chỉ đánh dấu thành công cá nhân mà còn giúp đội bóng trở lại đấu trường Bundesliga sau thời gian thi đấu ở hạng hai.
| Tên đầy đủ | Marius Bülter |
| Ngày sinh | 29/03/1993 (33 Tuổi) |
| Chiều cao | 188 cm |
| Cân Nặng | 85 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
| Đội bóng hiện tại | FC Köln, Preussen Munster U19 |
| Số áo | 21 |
| Giá trị chuyển nhượng | 1,000,000 € |
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 31/07/2025 | TSG Hoffenheim | FC Köln | Transfer | 1,000,000 € |
| 06/07/2023 | Schalke 04 | TSG Hoffenheim | Transfer | 3,000,000 € |
| 01/07/2021 | FC Union Berlin | Schalke 04 | Transfer | 800,000 € |
| 01/07/2020 | Magdeburg | FC Union Berlin | Transfer | 1,500,000 € |
| 30/06/2020 | FC Union Berlin | Magdeburg | End of loan | - |
| 04/07/2019 | Magdeburg | FC Union Berlin | Loan | 400,000 € |
| 01/07/2018 | Rödinghausen | Magdeburg | Free Transfer | - |
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | FC Köln | VĐQG Đức | - | 5 | 4 | - | 3 |
| 2024-2025 | TSG Hoffenheim | Cúp Đức | 21 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | TSG Hoffenheim | Europa League | 21 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | TSG Hoffenheim | VĐQG Đức | 21 | 7 | 3 | - | 4 |
| 2023-2024 | TSG Hoffenheim | Cúp Đức | 21 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | TSG Hoffenheim | VĐQG Đức | 21 | 1 | - | - | - |