Masato Nakayama
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Masato Nakayama |
| Ngày sinh | 06/02/1992 (34 Tuổi) |
| Chiều cao | 180 cm |
| Cân Nặng | 73 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Criacao Shinjuku |
| Số áo | 9 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 20/01/2025 | Vegalta Sendai | Criacao Shinjuku | Free Transfer | - |
| 09/01/2022 | Mito Hollyhock | Vegalta Sendai | Free Transfer | - |
| 04/01/2020 | Júbilo Iwata | Mito Hollyhock | Free Transfer | - |
| 09/01/2019 | Montedio Yamagata | Júbilo Iwata | Free Transfer | - |
| 07/01/2017 | Renofa Yamaguchi | Montedio Yamagata | Transfer | - |
| 01/02/2016 | Gainare Tottori | Renofa Yamaguchi | Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Criacao Shinjuku | Japan Football League Nhật Bản | - | - | - | - | - |
| 2024 | Vegalta Sendai | Hạng Hai Nhật Bản | 9 | - | - | - | - |
| 2024 | Vegalta Sendai | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | - | - | - | - | - |
| 2024 | Vegalta Sendai | Cúp Nhật Bản | - | - | - | - | - |
| 2023 | Vegalta Sendai | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 9 | - | - | - | - |
| 2023 | Vegalta Sendai | Hạng Hai Nhật Bản | 9 | - | - | - | - |