Massadio Haïdara

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Massadio Haïdara |
| Ngày sinh | 02/12/1992 (34 Tuổi) |
| Chiều cao | 179 cm |
| Cân Nặng | 76 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Chân Thuận | Trái |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Kocaelispor, Mali |
| Hợp đồng đến | 03/07/2025 |
| Số áo | 6 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 03/07/2025 | Brest | Kocaelispor | Free Transfer | - |
| 30/08/2024 | Lens | Brest | Free Transfer | - |
| 01/07/2018 | Newcastle United | Lens | Free Transfer | - |
| 24/01/2013 | Nancy | Newcastle United | Transfer | 2,500,000 € |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Mali | Vô Địch Châu Phi | 6 | - | - | - | - |
| 2025 | Mali | Giao Hữu Quốc Tế | 6 | - | - | - | - |
| 2026 | Mali | Vòng Loại WC Châu Phi | 6 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Brest | C1 Châu Âu | 22 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Lens | Europa Conference League | - | - | - | - | 1 |
| 2024-2025 | Brest | Cúp Quốc Gia Pháp | 22 | - | - | - | - |