Mayer Andrés Gil Hurtado
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Mayer Andrés Gil Hurtado |
| Ngày sinh | 07/09/2003 (23 Tuổi) |
| Chiều cao | 175 cm |
| Cân Nặng | 75 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Alianza Petrolera, FAS, Deportivo Pasto, El Salvador |
| Số áo | 26 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 12/01/2026 | Alianza Petrolera | Deportivo Pasto | Loan | - |
| 30/06/2021 | Atletico Marte | FAS | End of loan | - |
| 02/02/2021 | FAS | Atletico Marte | Loan | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Alianza Petrolera | VĐQG Colombia | - | 1 | - | - | - |
| 2025 | El Salvador | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2026 | El Salvador | Vòng Loại WC CONCACAF | - | - | - | - | - |
| 2025 | El Salvador | Cúp Vàng Concacaf | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | El Salvador | CONCACAF Nations League | - | - | - | - | - |
| 2024 | Alianza Petrolera | VĐQG Colombia | 99 | - | - | - | - |