Mohamed Kamara

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Mohamed Kamara |
| Ngày sinh | 16/11/1987 (39 Tuổi) |
| Chiều cao | 174 cm |
| Cân Nặng | 69 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | VJS, Sierra Leone |
| Số áo | 6 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 01/04/2025 | HJS Akatemia | VJS | Free Transfer | - |
| 14/03/2024 | Gnistan | HJS Akatemia | Free Transfer | - |
| 12/08/2022 | TBC | Gnistan | Transfer | - |
| 04/03/2020 | TBC | Haka | Transfer | - |
| 22/08/2016 | HJK | Al Kuwait | Transfer | - |
| 03/03/2016 | Bolton Wanderers | HJK | Free Transfer | - |
| 30/06/2015 | Maccabi Haifa | Bolton Wanderers | End of loan | - |
| 19/01/2015 | Bolton Wanderers | Maccabi Haifa | Loan | - |
| 31/01/2013 | Partizan | Bolton Wanderers | Transfer | - |
| 31/08/2010 | HJK | Partizan | Transfer | - |
| 01/01/2007 | KuPS | HJK | Free Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Sierra Leone | Vòng Loại WC Châu Phi | 4 | - | - | - | - |
| 2024 | Sierra Leone | Giao Hữu Quốc Tế | 4 | - | - | - | - |
| 2023 | Gnistan | Hạng Hai Phần Lan | 20 | - | - | - | - |
| 2022 | Gnistan | Hạng Hai Phần Lan | 20 | - | - | - | - |
| 2021 | Sierra Leone | Vô Địch Châu Phi | 4 | - | - | - | - |
| 2020 | Haka | VĐQG Phần Lan | 8 | - | - | - | - |