Mohamed Lemine Hawbott
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Mohamed Lemine Hawbott |
| Ngày sinh | 06/01/2002 (24 Tuổi) |
| Chiều cao | 178 cm |
| Cân Nặng | 65 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Nouadhibou, Mauritania |
| Hợp đồng đến | 20/01/2023 |
| Số áo | 21 |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Mauritania | Vòng Loại WC Châu Phi | 22 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Egnatia Rrogozhinë | VĐQG Albania | 20 | - | - | - | - |
| 2023 | Mauritania | Vô Địch Châu Phi | 21 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Nouakchott King's | VĐQG Mauritania | - | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Nouakchott King's | CAF Confederations Cup | 10 | - | - | - | - |
| 2022 Algeria | Mauritania | Cúp Châu Phi | 21 | - | - | - | - |