Mohammed Kamara
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Mohammed Kamara |
| Ngày sinh | 31/10/1997 (29 Tuổi) |
| Chiều cao | 184 cm |
| Cân Nặng | 75 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | CFR Cluj, Liberia |
| Hợp đồng đến | 01/07/2024 |
| Số áo | 7 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 01/07/2024 | Hapoel Haifa | CFR Cluj | Free Transfer | - |
| 23/09/2022 | Hatayspor | Hapoel Haifa | Free Transfer | - |
| 30/06/2022 | Astana | Hatayspor | End of loan | - |
| 25/02/2022 | Hatayspor | Astana | Loan | - |
| 08/01/2021 | Menemen FK | Hatayspor | Free Transfer | - |
| 01/10/2020 | LA Galaxy II | Menemen FK | Transfer | - |
| 02/08/2019 | Paderborn | LA Galaxy II | Free Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | CFR Cluj | VĐQG Romania | - | - | - | - | - |
| 2026 | Liberia | Vòng Loại WC Châu Phi | 7 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | CFR Cluj | Europa Conference League | 7 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | CFR Cluj | VĐQG Romania | - | 8 | 1 | 2 | 11 |
| 2024-2025 | CFR Cluj | Cúp Quốc Gia Romania | 7 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Hapoel Haifa | Cúp Quốc Gia Israel | 7 | - | - | - | - |