Morlaye Sylla
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Morlaye Sylla |
| Ngày sinh | 27/07/1998 (28 Tuổi) |
| Chiều cao | 170 cm |
| Cân Nặng | 62 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Damac FC, TBC, Guinea |
| Hợp đồng đến | 26/08/2025 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 26/08/2025 | Arouca | Damac FC | Free Transfer | - |
| 01/07/2025 | Arouca | TBC | Transfer | - |
| 01/07/2022 | Horoya | Arouca | Free Transfer | - |
| 01/07/2019 | Académie SOAR | Horoya | Free Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Damac FC | VĐQG Ả Rập Saudi | - | 2 | 1 | - | 6 |
| 2025 | Guinea | Giao Hữu Quốc Tế | 2 | - | - | - | - |
| 2026 | Guinea | Vòng Loại WC Châu Phi | 2 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Arouca | Cúp Quốc Gia Bồ Đào Nha | 2 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Arouca | VĐQG Bồ Đào Nha | - | 2 | 1 | - | 5 |
| 2024 | Guinea | Giao Hữu Quốc Tế | 2 | - | - | - | - |