Mosawer Ahadi
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Mosawer Ahadi |
| Ngày sinh | 08/03/2000 (26 Tuổi) |
| Chiều cao | 176 cm |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Balzan, JäPS |
| Hợp đồng đến | 22/08/2025 |
| Số áo | 10 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 22/08/2025 | FK Bashkimi Kumanovo | JäPS | Free Transfer | - |
| 12/07/2025 | JäPS | FK Bashkimi Kumanovo | Free Transfer | - |
| 29/07/2024 | TBC | Balzan | Transfer | - |
| 01/01/2024 | HIFK | TBC | Transfer | - |
| 01/01/2023 | EIF | HIFK | Free Transfer | - |
| 12/08/2022 | HIFK | EIF | Free Transfer | - |
| 05/02/2021 | FC Espoo | HIFK | Free Transfer | - |
| 01/01/2020 | JäPS | FC Espoo | Free Transfer | - |
| 30/08/2019 | TBC | JäPS | Transfer | - |
| 31/12/2018 | EIF | Honka | End of loan | - |
| 27/07/2018 | Honka | EIF | Loan | - |
| 01/01/2018 | PKKU | Honka | Free Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2027 | Afghanistan | Vòng Loại Asian Cup | 7 | - | - | - | - |
| 2025 | Afghanistan | Giao Hữu Quốc Tế | 7 | - | - | - | - |
| 2026 | Afghanistan | Vòng Loại WC Châu Á | 7 | - | - | - | - |
| 2025 | JäPS | Hạng Hai Phần Lan | - | 1 | 2 | - | 1 |
| 2024-2025 | Balzan | VĐQG Malta | - | - | - | - | - |
| 2024 | Afghanistan | Giao Hữu Quốc Tế | 7 | - | - | - | - |