Motoki Nishihara
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Motoki Nishihara |
| Ngày sinh | 16/12/2006 (20 Tuổi) |
| Chiều cao | 180 cm |
| Cân Nặng | 70 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Shimizu S-Pulse, Japan U20, Japan U17 |
| Số áo | 55 |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Shimizu S-Pulse | VĐQG Nhật Bản | - | - | - | - | - |
| 2025 | Shimizu S-Pulse | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 55 | - | - | - | - |
| 2025 | Shimizu S-Pulse | Cúp Nhật Bản | 55 | - | - | - | - |
| 2025 | Japan U20 | Tournoi Maurice Revello | - | - | - | - | - |
| 2025 | Japan U20 | U20 Châu Á | - | - | - | - | - |
| 2024 | Shimizu S-Pulse | Hạng Hai Nhật Bản | 44 | - | - | - | - |