Moussa Ndiaye
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Moussa Ndiaye |
| Ngày sinh | 18/06/2002 (24 Tuổi) |
| Chiều cao | 181 cm |
| Cân Nặng | 69 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Chân Thuận | Trái |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Anderlecht, Schalke 04, Senegal |
| Số áo | 5 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 02/02/2026 | Anderlecht | Schalke 04 | Loan | - |
| 25/08/2022 | Barcelona II | Anderlecht | Transfer | - |
| 01/07/2021 | Barcelona U19 | Barcelona II | Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Anderlecht | VĐQG Bỉ | - | - | - | - | 2 |
| 2025 | Senegal | Vô Địch Châu Phi | 10 | - | - | - | - |
| 2025 | Senegal | Giao Hữu Quốc Tế | 10 | - | - | - | - |
| 2026 | Senegal | Vòng Loại WC Châu Phi | 10 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Anderlecht | VĐQG Bỉ | 5 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Anderlecht | Europa League | 5 | - | - | - | - |