Nagisa Sakurauchi
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Nagisa Sakurauchi |
| Ngày sinh | 11/08/1989 (37 Tuổi) |
| Chiều cao | 176 cm |
| Cân Nặng | 73 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Taichung Futuro |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 13/02/2024 | Imabari | Taichung Futuro | Free Transfer | - |
| 09/01/2023 | Vissel Kobe | Imabari | Transfer | - |
| 09/01/2021 | Júbilo Iwata | Vissel Kobe | Free Transfer | - |
| 01/02/2012 | Kansai University | Júbilo Iwata | Free Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Taichung Futuro | VĐQG Đài Loan | - | 1 | - | - | - |
| 2024 | Taichung Futuro | VĐQG Đài Loan | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Taichung Futuro | Cúp Châu Á | 88 | - | - | - | - |
| 2023 | Taichung Futuro | VĐQG Đài Loan | - | - | - | - | - |
| 2023 | Imabari | Hạng Ba Nhật Bản | 3 | - | - | - | - |
| 2022 | Vissel Kobe | C1 Châu Á | 26 | - | - | - | - |