Niklas Friberg
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Niklas Friberg |
| Ngày sinh | 14/03/1996 (30 Tuổi) |
| Chiều cao | 186 cm |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Haka |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 01/01/2019 | TPS | Haka | Free Transfer | - |
| 24/07/2014 | SalPa | TPS | Free Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Haka | Hạng Hai Phần Lan | - | - | - | - | - |
| 2025 | Haka | VĐQG Phần Lan | - | - | 1 | - | 2 |
| 2024 | Haka | VĐQG Phần Lan | 3 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Haka | Europa Conference League | 3 | - | - | - | - |
| 2023 | Haka | VĐQG Phần Lan | 3 | - | - | - | - |
| 2022 | Haka | VĐQG Phần Lan | 3 | - | - | - | - |