Nuha Marong Krubally
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Nuha Marong Krubally |
| Ngày sinh | 16/06/1993 (33 Tuổi) |
| Chiều cao | 191 cm |
| Cân Nặng | 80 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Atlético Paso, UCAM Murcia, Gambia |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 01/07/2025 | Unión Sur Yaiza | Atlético Paso | Free Transfer | - |
| 17/01/2025 | Atlético Baleares | Unión Sur Yaiza | Free Transfer | - |
| 09/01/2024 | Oman Club | Atlético Baleares | Free Transfer | - |
| 23/08/2023 | Kelantan Red Warrior | Oman Club | Free Transfer | - |
| 01/01/2023 | Rajasthan FC | Kelantan Red Warrior | Free Transfer | - |
| 04/10/2022 | Saif | Rajasthan FC | Free Transfer | - |
| 13/07/2021 | Granada II | UCAM Murcia | Free Transfer | - |
| 09/01/2020 | Racing Santander | Granada II | Transfer | 50,000 € |
| 09/07/2019 | Atlético Baleares | Racing Santander | Free Transfer | - |
| 06/07/2018 | Castellón | Atlético Baleares | Free Transfer | - |
| 17/05/2018 | Saguntino | Castellón | Free Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Gambia | Giao Hữu Quốc Tế | 19 | - | - | - | - |
| 2026 | Gambia | Vòng Loại WC Châu Phi | 19 | - | - | - | - |
| 2025 | Unión Sur Yaiza | Cúp Liên Đoàn Tây Ban Nha | - | - | - | - | - |
| 2023 | Kelantan Red Warrior | FA Cup Malaysia | 9 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Rajasthan FC | Hạng Hai Ấn Độ | 45 | - | - | - | - |
| 2022 | Kelantan Red Warrior | Cúp Malaysia | 9 | - | - | - | - |