Ousmane Sow
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Ousmane Sow |
| Ngày sinh | 20/10/2000 (26 Tuổi) |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Jaraaf |
| Số áo | 8 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 27/09/2024 | TBC | Jaraaf | Transfer | - |
| 01/01/2024 | Metta / LU | TBC | Transfer | - |
| 16/02/2023 | Generation Foot | Metta / LU | Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Jaraaf | VĐQG Senegal | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Jaraaf | CAF Confederations Cup | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Górnik Zabrze | VĐQG Ba Lan | 30 | - | - | - | - |
| 2023 | Metta / LU | VĐQG Latvia | 8 | - | - | - | - |
| 2023 | Metta / LU | Cúp Quốc Gia Latvia | 8 | - | - | - | - |
| 2022 | Metta / LU | Cúp Quốc Gia Latvia | 8 | - | - | - | - |