Oussama Haddadi
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Oussama Haddadi |
| Ngày sinh | 28/01/1992 (34 Tuổi) |
| Chiều cao | 185 cm |
| Cân Nặng | 79 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Chân Thuận | Trái |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | RSB Berkane, Tunisia |
| Hợp đồng đến | 12/07/2025 |
| Số áo | 5 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 12/07/2025 | Dibba Al Hisn | RSB Berkane | Transfer | - |
| 04/07/2024 | SpVgg Greuther Fürth | Dibba Al Hisn | Free Transfer | - |
| 01/07/2022 | TBC | SpVgg Greuther Fürth | Transfer | - |
| 01/07/2021 | Al Ettifaq | Yeni Malatyaspor | Transfer | 384,000 € |
| 30/06/2021 | Kasımpaşa | Al Ettifaq | End of loan | - |
| 21/01/2020 | Al Ettifaq | Kasımpaşa | Loan | - |
| 01/07/2019 | Dijon | Al Ettifaq | Free Transfer | - |
| 30/01/2017 | Club Africain | Dijon | Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | RSB Berkane | VĐQG Morocco | - | - | 1 | 1 | 1 |
| 2025 | Tunisia | Vô Địch Châu Phi | 5 | - | - | - | - |
| 2025 | Tunisia | Giao Hữu Quốc Tế | 5 | - | - | - | - |
| 2026 | Tunisia | Vòng Loại WC Châu Phi | 5 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Dibba Al Hisn | VĐQG UAE | - | 1 | 1 | - | - |
| 2024-2025 | Dibba Al Hisn | Cúp Vùng Vịnh UAE | 3 | - | - | - | - |