Petteri Pennanen
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Petteri Pennanen |
| Ngày sinh | 19/09/1990 (36 Tuổi) |
| Chiều cao | 181 cm |
| Cân Nặng | 73 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | KuPS |
| Số áo | 7 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày28/02/2024 | TừHyderabad | ĐếnKuPS | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày23/07/2023 | TừIlves | ĐếnHyderabad | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2022 | TừSacramento Republic | ĐếnIlves | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2021 | TừKuPS | ĐếnSacramento Republic | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày20/07/2020 | TừPersikabo 1973 | ĐếnKuPS | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày16/01/2020 | TừKuPS | ĐếnPersikabo 1973 | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày10/07/2017 | TừMiedź Legnica | ĐếnKuPS | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2017 | TừKuPS | ĐếnMiedź Legnica | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2015 | TừRoPS | ĐếnKuPS | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày10/01/2014 | TừTPS | ĐếnRoPS | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2011 | TừTwente / Heracles U21 | ĐếnTPS | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/07/2009 | TừKuPS | ĐếnTwente / Heracles U21 | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày30/06/2009 | TừTwente / Heracles U21 | ĐếnKuPS | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2009 | TừKuPS | ĐếnTwente / Heracles U21 | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | KuPS | VĐQG Phần Lan | - | 1 | 2 | - | - |
| 2026 | KuPS | Cúp quốc gia Phần Lan | - | - | - | - | - |
| 2025 | KuPS | VĐQG Phần Lan | 8 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | KuPS | Europa Conference League | 8 | - | - | - | - |
| 2024 | KuPS | VĐQG Phần Lan | 8 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | KuPS | Europa Conference League | 8 | - | - | - | - |