Rafidine Abdullah
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Rafidine Abdullah |
| Ngày sinh | 15/01/1994 (32 Tuổi) |
| Chiều cao | 180 cm |
| Cân Nặng | 75 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Velez, TBC, Comoros |
| Hợp đồng đến | 16/07/2025 |
| Số áo | 13 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 16/07/2025 | Wohlen | Velez | Free Transfer | - |
| 01/07/2025 | Wohlen | TBC | Transfer | - |
| 04/03/2025 | TBC | Wohlen | Transfer | - |
| 09/01/2020 | TBC | Stade Lausanne-Ouchy | Transfer | - |
| 17/07/2018 | Cádiz | SK Beveren | Free Transfer | - |
| 03/08/2016 | Lorient | Cádiz | Free Transfer | - |
| 02/09/2013 | Olympique Marseille | Lorient | Transfer | 500,000 € |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Velez | VĐQG Bosnia and Herzegovina | - | - | 2 | - | 5 |
| 2025 | Comoros | Vô Địch Châu Phi | 13 | - | - | - | - |
| 2026 | Comoros | Vòng Loại WC Châu Phi | 13 | - | - | - | - |
| 2024 | Comoros | Giao Hữu Quốc Tế | 13 | - | - | - | - |
| 2024 | Comoros | Cosafa Cup | 13 | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Stade Lausanne-Ouchy | Hạng Nhất Thuỵ Sĩ | 13 | - | - | - | - |