Robbie Azodo
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Robbie Azodo |
| Ngày sinh | 23/04/2001 (25 Tuổi) |
| Chiều cao | 176 cm |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Valtti |
| Hợp đồng đến | 01/01/2025 |
| Số áo | 7 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 01/01/2025 | I-Kissat | Valtti | Free Transfer | - |
| 26/07/2024 | Finnkurd | I-Kissat | Free Transfer | - |
| 01/04/2024 | HIFK | Finnkurd | Free Transfer | - |
| 15/02/2023 | TBC | HIFK | Transfer | - |
| 11/03/2022 | Klubi-04 | AB Argir | Free Transfer | - |
| 01/01/2021 | Honka Akatemia | Klubi-04 | Free Transfer | - |
| 01/01/2019 | PKKU | Honka Akatemia | Free Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | HIFK | Hạng Hai Phần Lan | 7 | - | - | - | - |
| 2022 | AB Argir | Cúp Quốc Gia Đảo Faroe | - | - | - | - | - |
| 2022 | AB Argir | VĐQG Đảo Faroe | 10 | - | - | - | - |
| 2021 | Klubi-04 | Hạng Hai Phần Lan | 46 | - | - | - | - |
| 2020 | Honka | VĐQG Phần Lan | 45 | - | - | - | - |