Rocky Nyikeine
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Rocky Nyikeine |
| Ngày sinh | 26/05/1992 (34 Tuổi) |
| Vị trí | Thủ môn |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Gaïca, New Caledonia |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 01/01/2024 | Hienghene Sport | Gaïca | Transfer | - |
| 01/07/2016 | Gaïca | Hienghene Sport | Free Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Gaïca | VĐQG New Caledonia | - | - | - | - | - |
| 2026 | New Caledonia | Vòng Loại WC Châu Đại Dương | - | - | - | - | - |
| 2024 | New Caledonia | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2024 | Gaïca | VĐQG New Caledonia | - | - | - | - | - |
| 2024 | Gaïca | OFC Champions League | - | - | - | - | - |
| 2023 | New Caledonia | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |